lếch tha lếch thếch

Học thuật
Thân thiện
lếch tha lếch thếch

Một đứa trẻ mặc quần áo lếch tha lếch thếch đang chơi trong vườn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái kéo dài, lê thê, không gọn gàng: Dùng để miêu tả một sự việc, hành động hoặc đám đông kéo dài một cách lộn xộn, không trật tự, thường gây cảm giác chậm chạp thiếu sự gọn gàng, khẩn trương.
    • Di chuyển chậm chạp kéo dài: Chỉ cách di chuyển của một người hoặc một nhóm người một cách ì ạch, không nhịp nhàng, thường đi thành hàng dài lộn xộn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đám rước dâu đi lếch tha lếch thếch từ đầu làng. (Đám rước dâu đi kéo dài lê thê từ đầu làng.)
    • Công việc cứ lếch tha lếch thếch mãi không xong. (Công việc cứ kéo dài lê thê mãi không hoàn thành.)
    • Học sinh xếp hàng lếch tha lếch thếch vào lớp. (Học sinh xếp hàng dài lòng thòng, lộn xộn vào lớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán sự thiếu tổ chức: Từ này thường mang sắc thái không tích cực, dùng để chỉ trích một sự việc diễn ra không hiệu quả, thiếu sự chuẩn bị hoặc ý thức.
    • Cuộc họp diễn ra lếch tha lếch thếch chẳng đi đến đâu. (Cuộc họp diễn ra dài dòng, lộn xộn chẳng đi đến kết quả nào.)
  • Miêu tả hình ảnh thiếu sức sống: Có thể dùng để miêu tả một cảnh tượng ảm đạm, thiếu sinh khí nhịp độ.
    • Dòng người tị nạn lếch tha lếch thếch trên con đường đầy bụi. (Dòng người tị nạn đi lê thê, mệt mỏi trên con đường đầy bụi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lếch thếch: dạng rút gọn, có nghĩa tương tự như "lếch tha lếch thếch".
    • Đoàn người đi lếch thếch phía sau. (Đoàn người đi lê thê, chậm chạp phía sau.)
  • Lê thê: Có nghĩa gần giống, chỉ sự kéo dài một cách buồn tẻ hoặc chậm chạp.
    • Câu chuyện kể dài lê thê. (Câu chuyện được kể dài dòng, chậm rãi.)
  • Lòng thòng: Chỉ sự rủ xuống, thòng xuống một cách không gọn gàng (thường cho vật), hoặc sự kéo dàitổ chức.
    • Sợi dây lòng thòng dưới đất. (Sợi dây thòng lòng dưới đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Lê thê: Kéo dài, chậm chạp.
  • Lòng thòng: Dài ra một cách không gọn.
  • Ì ạch: Chậm chạp, nặng nề (thường về chuyển động).
  • Lụt thụt: Chậm chạp, không nhanh nhẹn.
Từ trái nghĩa
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, trật tự.
  • Khẩn trương: Nhanh chóng, cấp bách.
  • Nhịp nhàng: Đều đặn, nhịp điệu.
  • Mạch lạc: Rõ ràng, trình tự.
Thành ngữ liên quan
  • Lếch tha lếch thếch như rắn : Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh sự chậm chạp dài dòng một cách quá mức.
    • Cứ đi lếch tha lếch thếch như rắn thế thì bao giờ mới đến nơi? (Cứ đi chậm chạp, lê thê như rắn thế thì bao giờ mới đến nơi?)
lếch tha lếch thếch

Một đứa trẻ mặc quần áo lếch tha lếch thếch đang chơi trong vườn.

  1. Nh. Lếch thếch.